Bước tới nội dung

aj

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: -aj, A. J., A.J., AJ, aJ, aj., āj, ȧj-

Tiếng Assan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Enisei nguyên thủy *axʷ (tôi). So sánh với tiếng Kott ai (tôi)tiếng Pumpokol ad (tôi). Xem thêm tiếng Arin aj.

Đại từ

[sửa]

aj

  1. Tôi.
    Đồng nghĩa: ja

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Tráng Nông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

aj

  1. Mở.
  2. Thả súc vật khỏi nơi nhốt.
    Vaenzvaz gux aj vaiz.
    Hôm qua tôi thả trâu ra.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Với nghĩa thứ hai, người dân Cựu Mô (Quảng Nam, Văn Sơn) không dùng từ này mà dùng zoangq.