nhốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲot˧˥ ɲo̰k˩˧ ɲok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲot˩˩ ɲo̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nhốt

  1. Giam giữ.
    Nhốt trong ngục.
  2. Giữ con vật trong lồng, trong cũi.
    Nhốt gà.
    Nhốt chó.

Tham khảo[sửa]