amity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

amity /ˈæ.mə.ti/

  1. Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.

Tham khảo[sửa]