amok
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈmɒk/, /əˈmʌk/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - (miền Bắc nước Anh) IPA(ghi chú): /əˈmɒk/, /əˈmʊk/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɒk, -ʌk
Phó từ
[sửa]amok (so sánh hơn more amok, so sánh nhất most amok)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “amok”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Co
[sửa]Danh từ
[sửa]amok
- Cửa.
Tham khảo
[sửa]- Cơ sở dữ liệu tiếng đồng bào dân tộc thiểu số Việt - Hrê, Việt - Co. Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi.