anecdote

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈæ.nɪk.ˌdoʊt/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈæ.nɪk.ˌdoʊt]

Danh từ[sửa]

anecdote /ˈæ.nɪk.ˌdoʊt/

  1. Chuyện vặt, giai thoại.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /a.nɛk.dɔt/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
anecdote
/a.nɛk.dɔt/
anecdotes
/a.nɛk.dɔt/

anecdote gc /a.nɛk.dɔt/

  1. Giai thoại.

Tham khảo[sửa]