anmeldelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy (Nynorsk)[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít anmeldelse anmeldelsen
Số nhiều anmeldelser anmeldelsene

anmeldelse

  1. Sự thưa, báo cáo, tố cáo,
    å gå til anmeldelse av noe(n)
  2. Sự khai báo, loan báo, thông báo.
    Du må inngi anmeldelse til bygningsrådet.
  3. Sự bình phẩm, phê bình (phim ảnh, sách báo).
    Filmen har fått god anmeldelse.

Tham khảo[sửa]