apă
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “apa”
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh aqua < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ekʷeh₂. So sánh với tiếng Sardegna abba, tiếng Aromania apã.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]apă gc (số nhiều ape)
- Nước.
Biến cách
[sửa]Danh từ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- apă, DEX online—Dicționare ale limbii române (Từ điển tiếng Rumani)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Vần:Tiếng Rumani/apə
- Vần:Tiếng Rumani/apə/2 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống cái tiếng Rumani
- ro:Giải khát
- ro:Nước