appellant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

appellant /ə.ˈpɛ.lənt/

  1. (Pháp lý) Chống án.
  2. Kêu gọi, kêu cứu.

Danh từ[sửa]

appellant /ə.ˈpɛ.lənt/

  1. (Pháp lý) Người chống án.

Tham khảo[sửa]