Bước tới nội dung

applicant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæ.plɪ.kənt/

Danh từ

applicant /ˈæ.plɪ.kənt/

  1. Người xin việc; người thỉnh cầu.
  2. (Pháp lý) Nguyên cáo, người thưa kiện.

Tham khảo