approbateur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.pʁɔ.ba.tœʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | approbateur /a.pʁɔ.ba.tœʁ/ |
approbateurs /a.pʁɔ.ba.tœʁ/ |
| Giống cái | approbatrice /a.pʁɔ.bat.ʁis/ |
approbateurs /a.pʁɔ.ba.tœʁ/ |
approbateur /a.pʁɔ.ba.tœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| approbateur /a.pʁɔ.ba.tœʁ/ |
approbateurs /a.pʁɔ.ba.tœʁ/ |
approbateur gđ /a.pʁɔ.ba.tœʁ/
- (Văn học) Người tán thành, người chấp thuận.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “approbateur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)