apricot
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]apricot (đếm được và không đếm được, số nhiều apricots)
Từ có nghĩa rộng hơn
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “apricot”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]
apricot trên Wikipedia tiếng Anh.
Prunus armeniaca trên Wikispecies.
Prunus armeniaca trên Wikimedia Commons.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Đức
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]apricot
- (không phổ biến) Màu mơ chim.
- Đồng nghĩa: aprikosenfarben
Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɒt
- Vần:Tiếng Anh/ɒt/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Trái cây
- Từ 3 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Tính từ tiếng Đức
- Từ mang nghĩa không phổ biến tiếng Đức