Bước tới nội dung

argumentative

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɑːr.ɡjə.ˈmɛn.tə.tɪv/

Tính từ

argumentative /ˌɑːr.ɡjə.ˈmɛn.tə.tɪv/

  1. Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.
  2. Để tranh cãi, để tranh luận.
  3. Có lý, luận chứng, lôgíc.

Tham khảo