argumentative
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɑːr.ɡjə.ˈmɛn.tə.tɪv/
Tính từ
argumentative /ˌɑːr.ɡjə.ˈmɛn.tə.tɪv/
- Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.
- Để tranh cãi, để tranh luận.
- Có lý, có luận chứng, lôgíc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “argumentative”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)