Bước tới nội dung

attiédir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Ngoại động từ

attiédir ngoại động từ

  1. Làm ấm lên; làm bớt nóng.
    Le vent attiédit l’atmosphère — gió làm không khí bớt nóng
  2. Làm nhạt.
    Attiédir l’amitié — làm phai nhạt tình bạn

Trái nghĩa

Tham khảo