attribuer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

attribuer ngoại động từ /at.ʁi.bɥe/

  1. Phân; cấp.
    Attribuer un prix à quelqu'un — cấp một phần thưởng cho ai
  2. Qui cho, gán cho.
    Attribuer une faute à quelqu'un — quy lỗi cho ai

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]