autorisé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực autorisé
/ɔ.tɔ.ʁi.ze/
autorisés
/ɔ.tɔ.ʁi.ze/
Giống cái autorisée
/ɔ.tɔ.ʁi.ze/
autorisées
/ɔ.tɔ.ʁi.ze/

autorisé /ɔ.tɔ.ʁi.ze/

  1. Được phép; được công nhận.
  2. quyền, thẩm quyền.
    Milieux autorisés — giới có thẩm quyền
    Nouvelle de source autorisée — tin từ nguồn có thẩm quyền

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]