azul

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ azur, từ tiếng Ả Rập *lazurd, từ thông tục của لازورد (?) (lazward; lapis lazuli), từ tiếng Ba Tư lazward.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
azul azules

azul

  1. Màu xanh lam.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức azul azules
Giống cái azul azules

azul

  1. Xanh lam.

Từ dẫn xuất[sửa]