Bước tới nội dung

tiếng Ả Rập

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ a̰ː˧˩˧ zə̰ʔp˨˩tiə̰ŋ˩˧˧˩˨ ʐə̰p˨˨tiəŋ˧˥˨˩˦ ɹəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩˧˩ ɹəp˨˨tiəŋ˩˩˧˩ ɹə̰p˨˨tiə̰ŋ˩˧ a̰ːʔ˧˩ ɹə̰p˨˨

Danh từ riêng

[sửa]

tiếng Ả Rập, tiếng Ả-rập, ar (ISO 639-1), ara (ISO 639-2)

  1. Một ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]