Bước tới nội dung

bán phổi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːn˧˥ fo̰j˧˩˧ɓa̰ːŋ˩˧ foj˧˩˨ɓaːŋ˧˥ foj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˩˩ foj˧˩ɓa̰ːn˩˧ fo̰ʔj˧˩

Danh từ

bán phổi

  1. Nghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.
    Cô ấy làm nghề bán phổi.