Bước tới nội dung

bạch hầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ʔjk˨˩ hə̤w˨˩ɓa̰t˨˨ həw˧˧ɓat˨˩˨ həw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓajk˨˨ həw˧˧ɓa̰jk˨˨ həw˧˧

Danh từ

  1. Bệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.
    Phụ huynh cần cho con tiêm vắc xin phòng bệnh bạch hầu theo chương trình tiêm chủng mở rộng lúc trẻ 2, 3, 4 tháng tuổi.

Dịch