bứt phá
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨt˧˥ faː˧˥ | ɓɨ̰k˩˧ fa̰ː˩˧ | ɓɨk˧˥ faː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨt˩˩ faː˩˩ | ɓɨ̰t˩˧ fa̰ː˩˧ | ||
Động từ
bứt phá
- Đột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨt˧˥ faː˧˥ | ɓɨ̰k˩˧ fa̰ː˩˧ | ɓɨk˧˥ faː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨt˩˩ faː˩˩ | ɓɨ̰t˩˧ fa̰ː˩˧ | ||
bứt phá