Bước tới nội dung

bứt phá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɨt˧˥ faː˧˥ɓɨ̰k˩˧ fa̰ː˩˧ɓɨk˧˥ faː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɨt˩˩ faː˩˩ɓɨ̰t˩˧ fa̰ː˩˧

Động từ

bứt phá

  1. Đột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.