baby

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbeɪbi]

Danh từ[sửa]

baby (số nhiều: babies) – em bé: con người rất trẻ

Đồng nghĩa[sửa]

babe, infant

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít baby
số nhiều baby's
Dạng giảm nhẹ
số ít baby'tje
số nhiều baby'tjes

Từ nguyên[sửa]

Từ Tiếng Anh baby.

Danh từ[sửa]

baby em bé: con người rất trẻ

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]