babe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbeɪb/
| [ˈbeɪb] |
Danh từ
babe /ˈbeɪb/
- (Thơ ca) Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) cô gái xinh xinh.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “babe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)