badly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbæd.li]

Phó từ[sửa]

badly worse; worst /ˈbæd.li/

  1. Xấu, tồi, dở, bậy.
    to behave badly — ăn ở bậy bạ
  2. Ác.
  3. Nặng trầm trọng, nguy ngập.
    to be badly wounded — bị thương nặng
    to be badly beaten — bị đánh thua nặng
  4. Lắm rất.
    to want something badly — rất cần cái gì

Tham khảo[sửa]