Bước tới nội dung

baton

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

baton

Cách phát âm

  • IPA: /bə.ˈtɑːn/

Danh từ

baton /bə.ˈtɑːn/

  1. Dùi cui (cảnh sát).
  2. Gậy chỉ huy.
    Marshal's baton — gậy chỉ huy của nguyên soái
    conductor's baton — (âm nhạc) que của người chỉ huy dàn nhạc
  3. (Thể dục, thể thao) Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).

Ngoại động từ

baton ngoại động từ /bə.ˈtɑːn/

  1. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.

Tham khảo