been
Giao diện
Tiếng Anh
Nội động từ
been (bất qui tắc) (quá khứ phân từ của be)
- Đã
- It's been a while — Đã lâu rồi
- (have been) Đã đi, đã đến.
- • I've been to Peking once — tôi đã đi Bắc Kinh một lần
- • has anyone been during my absence? — trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
- • he's been and took my books — (thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “been”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bhnong
[sửa]Động từ
[sửa]been
- bắn.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Hà Lan
[sửa]| Dạng bình thường | |
| Số ít | been |
| Số nhiều | benen (1) beenderen (2) |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | beentje |
| Số nhiều | beentjes |
Danh từ
been gt (mạo từ het, số nhiều benen, giảm nhẹ beentje)
been gt (mạo từ het, số nhiều beenderen, giảm nhẹ beentje)