Bước tới nội dung

been

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Nội động từ

been (bất qui tắc) (quá khứ phân từ của be)

  1. Đã
    It's been a whileĐã lâu rồi
  2. (have been) Đã đi, đã đến.
    I've been to Peking once — tôi đã đi Bắc Kinh một lần
    has anyone been during my absence? — trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
    he's been and took my books — (thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình

Tham khảo

Tiếng Bhnong

[sửa]

Động từ

[sửa]

been

  1. bắn.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít been
Số nhiều benen (1)
beenderen (2)
Dạng giảm nhẹ
Số ít beentje
Số nhiều beentjes

Danh từ

been gt (mạo từ het, số nhiều benen, giảm nhẹ beentje)

  1. cẳng chân: chi dưới của con người

been gt (mạo từ het, số nhiều beenderen, giảm nhẹ beentje)

  1. xương: phần của bộ xương
  2. chất xương

Đồng nghĩa

  1. poot
  2. bot

Từ dẫn xuất

  1. benen