Bước tới nội dung

bijou

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbi.ˌʒuː/

Danh từ

bijou (bất qui tắc) , số nhiều bijoux /ˈbi.ˌʒuː/

  1. Đồ nữ trang.

Tính từ

bijou /ˈbi.ˌʒuː/

  1. Nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.
    a bijou villa — một biệt thự nhỏ xinh

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
bijou
/bi.ʒu/
bijou
/bi.ʒu/

bijou /bi.ʒu/

  1. Đồ nữ trang.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Vật xinh xắn; kỳ công.
    Un bijou d’architecture — một kỳ công về kiến trúc

Tham khảo