Bước tới nội dung

bois

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]
bois

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
bois
/bwa/
bois
/bwa/

bois /bwa/

  1. Gỗ.
  2. Củi.
    Poêle à bois — lò đun củi
    Charbon de bois — than củi
  3. Đồ gỗ.
  4. Tranh gỗ khắc.
  5. Rừng.
    Traverser un bois — đi qua rừng
  6. (Số nhiều) (âm nhạc) kèn sáo.
  7. (Số nhiều) Gạc (hươu, nai).
  8. (Số nhiều) (thể dục thể thao) cột khung thành.
    bois de chauffage — củi
    bois de justice — giàn máy chém
    bois en défens — (lâm nghiệp) rừng cấm
    être dans ses bois — ở thuê nhà nhưng có bàn ghế tủ giường riêng của mình+ đi guốc gỗ
    être du bois dont on fait les... — có đủ tư cách để làm (chức vụ gì)
    être du bois dont on fait les flutes — tính dễ dãi, thế nào cũng được
    être volé comme dans un bois — bị bọn lưu manh lừa gạt
    faire flèche de tout bois — xem flèche
    la faim fait sortir le loup du bois — xem faim
    mettre les bouts de bois — bỏ đi
    n'être pas de bois — không phải trơ như gỗ
    on verra de quel bois je me chauffe — rồi họ sẽ biết tay tôi
    toucher du bois — úm ba la tai qua nạn khỏi
    trouver visage de bois — xem visage

Tham khảo

[sửa]