khung thành
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xuŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ | kʰuŋ˧˥ tʰan˧˧ | kʰuŋ˧˧ tʰan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ | xuŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧ | ||
Danh từ
khung thành
- Đích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng.
- Đưa bóng lọt qua khung thành.
Dịch
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khung thành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)