borrowing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈbɑːr.ˌo.ʊiɳ/

Động từ[sửa]

borrowing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language code in the first parameter; the value "borrow" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

borrowing /ˈbɑːr.ˌo.ʊiɳ/

  1. Sự vay mượn.

Tham khảo[sửa]