Bước tới nội dung

từ mượn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ ghép giữa từ + mượn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̤˨˩ mɨə̰ʔn˨˩˧˧ mɨə̰ŋ˨˨˨˩ mɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧ mɨən˨˨˧˧ mɨə̰n˨˨

Danh từ

từ mượn

  1. Từ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.
    "Ô tô" là từ mượn tiếng Pháp.

Dịch