Bước tới nội dung

bossism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɑː.ˌsɪ.zᵊm/

Danh từ

bossism /ˈbɑː.ˌsɪ.zᵊm/

  1. (Từ mỹ) Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.

Tham khảo