Bước tới nội dung

nhà chính trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ː˨˩ ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩ɲaː˧˧ ʨḭ̈n˩˧ tʂḭ˨˨ɲaː˨˩ ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨ɲaː˧˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨

Danh từ

nhà chính trị

  1. Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
    Nguyễn.
    Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.
  2. Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.

Tham khảo