Bước tới nội dung

bourru

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực bourru
/bu.ʁy/
bourrus
/bu.ʁy/
Giống cái bourrue
/bu.ʁy/
bourrues
/bu.ʁy/

bourru /bu.ʁy/

  1. Thô.
    Fil bourru — chỉ thô
  2. Cục.
    Homme bourru — con người cục
    Lait bourru — sữa mới vắt.
    vin bourru — rượu vang mới (chưa lên men)

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực bourru
/bu.ʁy/
bourrus
/bu.ʁy/
Giống cái bourrue
/bu.ʁy/
bourrues
/bu.ʁy/

bourru /bu.ʁy/

  1. Người cục.

Tham khảo