bravery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbreɪv.ri]

Danh từ[sửa]

bravery /ˈbreɪv.ri/

  1. Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm.
  2. Sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã.

Tham khảo[sửa]