brev

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít brev brevet
Số nhiều brev breva, brevene

brev

  1. Thư, thư từ.
    Jeg skriver brev til broren min.
    Hun har fatt brev fra kjæresten.
    I brevet fra firmaet står det at jeg har fått stillingen.
    brev- og besøksforbud — Cấm liên lạc thư từ và thăm viếng.
    rekommandert brev — Thư bảo đảm.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]