businessman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.ˌmæn]

Danh từ[sửa]

businessman /.ˌmæn/

  1. Nhà kinh doanh, thương gia.
  2. Người quen giao dịch.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
businessman
/bi.zi.nɛs.man/
businessmen
/biz.nɛs.mɛn/

businessman /bi.zi.nɛs.man/

  1. (Số nhiều businessmen) Nhà kinh doanh, nhà doanh nghiệp.

Tham khảo[sửa]