Bước tới nội dung

cận kề

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa cận + kề.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔn˨˩ ke̤˨˩kə̰ŋ˨˨ ke˧˧kəŋ˨˩˨ ke˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kən˨˨ ke˧˧kə̰n˨˨ ke˧˧

Động từ

[sửa]

cận kề

  1. Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh.
    Tết nhất đã cận kề.
    Người bệnh đang cận kề cái chết.
    Ký ức về chiến tranh không chỉ tồn tại trên lý thuyết mà thực sự cận kề.
    Đồng nghĩa: kề cận, kế cận

Tham khảo

[sửa]
  • cận kề”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam