Bước tới nội dung

cập rập

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔp˨˩ zə̰ʔp˨˩kə̰p˨˨ ʐə̰p˨˨kəp˨˩˨ ɹəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˨˨ ɹəp˨˨kə̰p˨˨ ɹə̰p˨˨

Tính từ

cập rập

  1. (khẩu ngữ) vội vànggấp gáp.
    công việc cập rập
    chuẩn bị cập rập quá nên thiếu chu đáo

Tham khảo

“Cập rập”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam