cứ điểm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ˧˥ ɗiə̰m˧˩˧ | kɨ̰˩˧ ɗiəm˧˩˨ | kɨ˧˥ ɗiəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨ˩˩ ɗiəm˧˩ | kɨ̰˩˧ ɗiə̰ʔm˧˩ | ||
Danh từ
cứ điểm
- (Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.
- Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (Võ Nguyên Giáp)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cứ điểm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)