Bước tới nội dung

camera

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Camera, caméra, càmera, câmera, cameră

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

camera /ˈkæm.rə/

  1. Máy ảnh, máy chụp hình, máy hình.
  2. Máy quay phim.
  3. (Pháp lý) Phòng riêng của quan toà.

Thành ngữ

Tham khảo