camping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
camping
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camp.
Danh từ
camping (đếm được và không đếm được, số nhiều campings)
- Sự cắm trại.
- do you like camping? ― anh có thích cắm trại hay không?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “camping”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /kɑ̃.piŋ/
| [kɑ̃.piɲ] |
| [kɑ̃.piŋɡ] |
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| camping /kɑ̃.piŋ/ |
campings /kɑ̃.piŋ/ |
camping gđ /kɑ̃.piŋ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “camping”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æmpɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/æmpɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp