cartridge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cartridge /ˈkɑːr.trɪdʒ/

  1. Đạn, vỏ đạn.
    blank cartridge — đạn không nạp chì
  2. Đàu máy quay đĩa.
  3. Cuộn phim chụp ảnh.

Tham khảo[sửa]