Bước tới nội dung

causeur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ.zœʁ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực causeur
/kɔ.zœʁ/
causeur
/kɔ.zœʁ/
Giống cái causeur
/kɔ.zœʁ/
causeur
/kɔ.zœʁ/

causeur /kɔ.zœʁ/

  1. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Thích chuyện trò,; (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Khéo nói chuyện.

Danh từ

Số ít Số nhiều
causeur
/kɔ.zœʁ/
causeurs
/kɔ.zœʁ/

causeur /kɔ.zœʁ/

  1. Người thích chuyện trò.
  2. Người khéo nói chuyện.

Trái nghĩa

Tham khảo