Bước tới nội dung

chuyện trò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiə̰ʔn˨˩ ʨɔ̤˨˩ʨwiə̰ŋ˨˨ tʂɔ˧˧ʨwiəŋ˨˩˨ tʂɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˨˨ tʂɔ˧˧ʨwiə̰n˨˨ tʂɔ˧˧

Động từ

chuyện trò

  1. Nói chuyện thân mật với nhau.
    Ngồi chuyện trò với nhau.
    Vừa đi vừa chuyện trò.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

“Chuyện trò”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam