chuyện trò
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiə̰ʔn˨˩ ʨɔ̤˨˩ | ʨwiə̰ŋ˨˨ tʂɔ˧˧ | ʨwiəŋ˨˩˨ tʂɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwiən˨˨ tʂɔ˧˧ | ʨwiə̰n˨˨ tʂɔ˧˧ | ||
Động từ
- Nói chuyện thân mật với nhau.
- Ngồi chuyện trò với nhau.
- Vừa đi vừa chuyện trò.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Chuyện trò”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam