chẳng hạn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ŋ˧˩˧ ha̰ːʔn˨˩ʨaŋ˧˩˨ ha̰ːŋ˨˨ʨaŋ˨˩˦ haːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaŋ˧˩ haːn˨˨ʨaŋ˧˩ ha̰ːn˨˨ʨa̰ʔŋ˧˩ ha̰ːn˨˨

Phó từ[sửa]

chẳng hạn trgt.

  1. Thí dụ như.
    Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở.
    Đồ-sơn hay.
    Sầm-sơn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]