chancelant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực chancelant
/ʃɑ̃.slɑ̃/
chancelants
/ʃɑ̃.slɑ̃/
Giống cái chancelante
/ʃɑ̃.slɑ̃t/
chancelantes
/ʃɑ̃.slɑ̃t/

chancelant /ʃɑ̃.slɑ̃/

  1. Lảo đảo, lung lay.
    Démarche chancelante — bước đi lảo đảo
    Santé chancelante — sức khỏe lung lay

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]