cheminée

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cheminée
/ʃə.mi.ne/
cheminées
/ʃə.mi.ne/

cheminée gc

  1. Lò sưởi.
  2. Ống khói.
  3. Ống, ống thông hơi.
    Cheminée d’un volcan — ống núi lửa
  4. Thông phong.
  5. Đường dốc kẻ núi.
  6. (Hàng không) Lỗ .

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]