chân kính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ kïŋ˧˥ʨəŋ˧˥ kḭ̈n˩˧ʨəŋ˧˧ kɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ kïŋ˩˩ʨən˧˥˧ kḭ̈ŋ˩˧

Danh từ[sửa]

chân kính

  1. (Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.

Dịch[sửa]