cohesion

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cohesion /koʊ.ˈhi.ʒən/

  1. Sự dính liền, sự cố kết.
  2. (Vật lý) Lực cố kết.

Tham khảo[sửa]