Bước tới nội dung

dính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zïŋ˧˥jḭ̈n˩˧jɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟïŋ˩˩ɟḭ̈ŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

dính

  1. tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
  2. Láy.
    Dinh dính. (ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

Động từ

[sửa]

dính

  1. Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
    Kẹo ướt dính vào nhau.
    Dầu mỡ dính đầy tay.
    Chân dính bùn.
    Không còn một xu dính túi (kng. ).
  2. (Kng.) . mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
    dính vào một vụ bê bối.


Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]